骑枪

骑枪
qiāng
kỵ thương

giáo kỵ binh; súng carbine

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giáo kỵ binh; súng carbine

    • Anh ấy cầm một khẩu carbine trong tay.

  2. danh từ

    giáo dài; thương dài

    • Anh ấy cầm một cây giáo trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.