骑师

骑师
shī
kỵ sư

người cưỡi ngựa đua; kỵ sĩ đua ngựa

4 nghĩa#27997
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cưỡi ngựa đua; kỵ sĩ đua ngựa

    • Anh ấy là một kỵ sĩ.

  2. danh từ

    kỵ sĩ; người cưỡi ngựa (trong đua ngựa)

  3. danh từ

    kỵ sĩ đua ngựa; nài ngựa

  4. danh từ

    nài ngựa; kỵ sĩ đua ngựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.