骑射

骑射
shè
kỵ xạ

bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắn cung trên lưng ngựa; kỵ xạ

    • Cưỡi ngựa bắn cung là một môn thể thao cổ xưa.

  2. danh từ

    cưỡi ngựa bắn cung; kỵ xạ

    • Cưỡi ngựa bắn cung là kỹ năng quân sự thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.