骑墙

骑墙
qiáng
kỵ tường

ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngồi trên hàng rào; không chịu đứng về phía nào

    • Anh ấy luôn ba phải, không bày tỏ lập trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.