/
骐麟
骐麟
kỳ lân
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)(kế thừa)
- 。
Kỳ lân là một loài động vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
kỳ lân (con vật huyền thoại); (cổ) hươu cao cổ(kế thừa)
- 。
Kỳ lân là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骐麟
Phồn thể騏麟
kỳ lân
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)(kế thừa)
- 。
Kỳ lân là một loài động vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
kỳ lân (con vật huyền thoại); (cổ) hươu cao cổ(kế thừa)
- 。
Kỳ lân là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn