/
麒麟
麒麟
kỳ lân
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
2 nghĩa#33291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
- 。
Kỳ lân là một loài động vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
kỳ lân (con vật huyền thoại); (cổ) hươu cao cổ
- 。
Kỳ lân là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
麒麟
Phồn thể麒
kỳ lân
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
2 nghĩa#33291
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kỳ lân (linh thú trong thần thoại Trung Hoa)
- 。
Kỳ lân là một loài động vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
kỳ lân (con vật huyền thoại); (cổ) hươu cao cổ
- 。
Kỳ lân là một loài thần thú trong truyền thuyết cổ đại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鹿lùhươu; nai
- 丽lìđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 廌zhìcon trãi (kỳ lân trong truyền thuyết Trung Hoa)
- 麀yōuhươu cái; nai cái
- 麁cūthô; thô ráp; thô lỗ
- 麂jǐngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc); con hoẵng (muntjac)
- 麃páo(cổ) một loại hươu nai
- 麄cūbiến thể của 粗[cu1]
- 麅páohươu roe (Capreolus capreolus)
- 麇jūnhươu không sừng
- 麈zhǔcon hươu đầu đàn; con nai chúa (loài hươu lớn cổ đại)
- 麋mínai sừng tấm (Alces alces)