Tới nội dung chính

验收

验收
yànshōu
nghiệm thu

nghiệm thu; kiểm tra và nghiệm thu

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghiệm thu; kiểm tra và nghiệm thu

    • 。

      Chúng ta phải nghiệm thu những sản phẩm này.

  2. 貳动động từ

    nghiệm thu; kiểm tra và bàn giao (công trình, hàng hoá)

    • 。

      Chúng tôi phải nghiệm thu sản phẩm.

验
yàn
nghiệm
BỘ THỦ⾺
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu