验定

验定
yàndìng
nghiệm định

kiểm định; xác định (qua kiểm tra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm định; xác định (qua kiểm tra)

    • Chúng tôi nghiệm định sản phẩm này là đạt tiêu chuẩn.

  2. động từ

    kiểm định; thẩm định

    • Chúng tôi cần kiểm định chất lượng sản phẩm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kiểm nghiệm như thử ngựa — phải để tất cả mọi người cùng xem xét mới biết thật hay giả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.