驿站

驿站
zhàn
dịch trạm

trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trạm dịch; trạm ngựa thư (thời xưa)

    • Trạm dịch thời cổ đại là nơi truyền tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.