- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
người lái xe; tài xế
người lái xe; tài xế
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
người lái xe; tài xế
người lái xe; tài xế
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.