驾驶人

驾驶人
jiàshǐrén
giá sử nhân

người lái xe; tài xế

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người lái xe; tài xế

    • Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.