- 馬mã(ngựa)BỘ
- 加gia(thêm vào, áp lên)HÌNH THANH
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(của hoàng đế) băng hà; qua đời
(của hoàng đế) băng hà; qua đời
Hoàng đế đã băng hà.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
(của hoàng đế) băng hà; qua đời
(của hoàng đế) băng hà; qua đời
Hoàng đế đã băng hà.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.