驼鸡

驼鸡
tuó
đà kê

đà điểu (Struthio camelus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đà điểu (Struthio camelus)

  2. danh từ

    chim đà điểu thần kỳ (giống chim roc trong truyện Sinbad)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.