驼背

驼背
tuóbèi
đà bối

gù lưng; lưng còng; gù

3 nghĩa#20975
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gù lưng; lưng còng; gù

    • Anh ấy hơi gù lưng.

  2. danh từ

    người gù lưng; người lưng gù

    • Anh ấy là một người gù lưng.

  3. tính từ

    dáng đi cô độc; khom lưng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.