Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
驼背
驼背
đà bối
gù lưng; lưng còng; gù
3 nghĩa#20975
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gù lưng; lưng còng; gù
- 。
Anh ấy hơi gù lưng.
- 貳名danh từ
người gù lưng; người lưng gù
- 。
Anh ấy là một người gù lưng.
- 參形tính từ
dáng đi cô độc; khom lưng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驼背
Phồn thể駝背
đà bối
gù lưng; lưng còng; gù
3 nghĩa#20975
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
gù lưng; lưng còng; gù
- 。
Anh ấy hơi gù lưng.
- 貳名danh từ
người gù lưng; người lưng gù
- 。
Anh ấy là một người gù lưng.
- 參形tính từ
dáng đi cô độc; khom lưng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn