驼峰

驼峰
tuófēng
đà phong

bướu lạc đà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bướu lạc đà

    • Lạc đà có bướu.

  2. danh từ

    bướu lưng lạc đà; mô đường sắt (dốc phân toa trong bãi dồn tàu)

    • Trên lưng lạc đà có một cái bướu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.