驼子

驼子
tuózi
đà tử

người gù lưng; người lưng gù

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người gù lưng; người lưng gù

    • Anh ấy là một người gù lưng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.