驻点

驻点
zhùdiǎn
trú điểm

điểm dừng; điểm cố định; (toán học) điểm tĩnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm dừng; điểm cố định; (toán học) điểm tĩnh

    • Hàm số này có một điểm dừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.