驻港

驻港
zhùgǎng
trú cảng

đóng quân tại Hồng Kông; (viết tắt) trú đóng tại Hồng Kông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đóng quân tại Hồng Kông; (viết tắt) trú đóng tại Hồng Kông

    • Anh ấy làm việc ở Hồng Kông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.