驻地

驻地
zhù
trú địa

nơi đóng quân; trú sở; địa điểm đóng trú

2 nghĩa#37216
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi đóng quân; trú sở; địa điểm đóng trú

    • Trại đóng quân này rất an toàn.

  2. danh từ

    đài (phát thanh/truyền hình); trạm; bệ; sân khấu

    • Thành phố này là nơi đóng quân của quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngựa đứng yên tại chỗ như người chủ trấn giữ lãnh địa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.