驺从

驺从
zōucóng
sô tòng

đoàn kỵ mã hộ tống; tùy tùng cưỡi ngựa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoàn kỵ mã hộ tống; tùy tùng cưỡi ngựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.