Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
驳辞
驳辞
bác từ
lời bác bỏ; lý lẽ phản bác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bác bỏ; lý lẽ phản bác
- 。
Anh ấy đã viết một bài bác từ.
- 貳名danh từ
lời nói lộn xộn; lời nói thiếu mạch lạc
- 。
Lời nói lộn xộn của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驳辞
Phồn thể駁辭
bác từ
lời bác bỏ; lý lẽ phản bác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời bác bỏ; lý lẽ phản bác
- 。
Anh ấy đã viết một bài bác từ.
- 貳名danh từ
lời nói lộn xộn; lời nói thiếu mạch lạc
- 。
Lời nói lộn xộn của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn