驳辞

驳辞
bác từ

lời bác bỏ; lý lẽ phản bác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời bác bỏ; lý lẽ phản bác

    • Anh ấy đã viết một bài bác từ.

  2. danh từ

    lời nói lộn xộn; lời nói thiếu mạch lạc

    • Lời nói lộn xộn của anh ấy khiến người ta không thể hiểu được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.