Bờ sông như vách đá dựng đứng bên sườn núi.
/
驳岸
驳岸
bác ngạn
kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)
- 。
Bờ kè có thể bảo vệ bờ sông.
- 貳名danh từ
bờ kè; tường kè (công trình gia cố bờ sông)
- 。
Bờ kè được dùng để bảo vệ bờ sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驳岸
Phồn thể駁岸
bác ngạn
kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)
- 。
Bờ kè có thể bảo vệ bờ sông.
- 貳名danh từ
bờ kè; tường kè (công trình gia cố bờ sông)
- 。
Bờ kè được dùng để bảo vệ bờ sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn