驳岸

驳岸
àn
bác ngạn

kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kè đá ven bờ; tường đá chắn bờ (bảo vệ bờ đê)

    • Bờ kè có thể bảo vệ bờ sông.

  2. danh từ

    bờ kè; tường kè (công trình gia cố bờ sông)

    • Bờ kè được dùng để bảo vệ bờ sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.