驳倒

驳倒
dǎo
bác đảo

bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bác bỏ lời vu cáo; biện minh trước cáo buộc

    • Anh ấy đã bác bỏ luận điểm của tôi.

  2. động từ

    bác bỏ; bác đổ (lý luận, lý thuyết...)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.