Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
驱病
驱病
khu bệnh
xua đuổi bệnh tật; trừ bệnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xua đuổi bệnh tật; trừ bệnh
- 。
Loại thuốc này có thể xua bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ驱病
Phồn thể驅病
khu bệnh
xua đuổi bệnh tật; trừ bệnh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xua đuổi bệnh tật; trừ bệnh
- 。
Loại thuốc này có thể xua bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn