驰道

驰道
chídào
trì đạo

đường dành riêng cho hoàng đế; đường thiên tử (thời xưa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường dành riêng cho hoàng đế; đường thiên tử (thời xưa)

    • Trì đạo là con đường dành riêng cho hoàng đế thời cổ đại.

  2. danh từ

    đường dành riêng cho xe ngựa hoàng đế; đường ngự đạo (thời cổ đại)

    • Con đường cao tốc này dẫn đến thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.