驰誉

驰誉
chí
trì dự

nổi tiếng; nghe; ngửi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng; nghe; ngửi

    • Anh ấy nổi tiếng quốc tế.

  2. động từ

    nổi tiếng; lừng danh

    • Tác phẩm của anh ấy nổi tiếng cả trong và ngoài nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.