驯扰

驯扰
xùnrǎo
tuần nhiễu

khuất phục; hàng phục; thuần phục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khuất phục; hàng phục; thuần phục

    • Anh ấy đã thuần hóa một con ngựa hoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.