驯从

驯从
xùncóng
tuần tòng

ngoan ngoãn; phục tùng; thuần phục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ngoan ngoãn; phục tùng; thuần phục

    • Con chó này rất ngoan.

  2. tính từ

    nghe lời; vâng lời

    • Con chó này rất ngoan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thuần phục ngựa như dòng sông chảy xuôi, nhẹ nhàng mà thuận theo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.