驮重

驮重
tuózhòng
thồ trọng

(của súc vật thồ hàng) mang vác nặng; thồ nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của súc vật thồ hàng) mang vác nặng; thồ nặng

    • Con ngựa này có thể thồ nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa)BỘ
  • đại(to lớn, nặng nề)HỘI Ý

Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.