Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.
/
驮运
驮运
thồ vận
chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ
- 。
Họ dùng lạc đà để vận chuyển hàng hóa.
- 貳动động từ
chở trên lưng (người hoặc súc vật); thồ hàng
- 。
Lạc đà có thể chở vật nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
驮运
Phồn thể馱運
thồ vận
chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ
- 。
Họ dùng lạc đà để vận chuyển hàng hóa.
- 貳动động từ
chở trên lưng (người hoặc súc vật); thồ hàng
- 。
Lạc đà có thể chở vật nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn