驮运

驮运
tuóyùn
thồ vận

chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chở bằng súc vật thồ; vận chuyển bằng ngựa/lừa thồ

    • Họ dùng lạc đà để vận chuyển hàng hóa.

  2. động từ

    chở trên lưng (người hoặc súc vật); thồ hàng

    • Lạc đà có thể chở vật nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa)BỘ
  • đại(to lớn, nặng nề)HỘI Ý

Ngựa cõng vật to lớn trên lưng là chở hàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.