驭气

驭气
ngự khí

cưỡi khí bay lên; ngự khí phi hành

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưỡi khí bay lên; ngự khí phi hành

    • Anh ấy có thể ngự khí bay lượn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.