马鹿

马鹿
mã lộc

hươu đỏ (Cervus elaphus)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hươu đỏ (Cervus elaphus)

    • Hươu đỏ là một loài hươu lớn.

  2. danh từ

    kẻ ngốc; người ngu ngốc

    • Bạn đúng là một tên ngốc!

  3. danh từ

    con nai lớn (hươu đỏ); (lóng) thằng ngốc (từ tiếng Nhật "baka")

    • Bạn đúng là đồ ngốc!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.