roi ngựa
Anh ấy cầm roi ngựa trong tay.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
// NGHĨA CHÍNHroi ngựa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.