马靴

马靴
xuē
mã ngoa

ủng cưỡi ngựa; ủng cao cổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ủng cưỡi ngựa; ủng cao cổ

    • Cô ấy đang đi một đôi bốt cưỡi ngựa rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.