马赛

马赛
sài
mã tái

Marseille, thành phố miền nam nước Pháp

2 nghĩa#10979
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Marseille, thành phố miền nam nước Pháp

    法国南部的一个重要城市fǎguó nánbù de yīgè zhòngyào chéngshì

    • Marseille là một thành phố của Pháp.

  2. danh từ

    Mã Tái, một trong các dân tộc bản địa Đài Loan

    台湾的一个原住民族Táiwān de yīgè yuánzhùmín zú

    • Người Basay là thổ dân Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.