- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian
Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.