马表

马表
biǎo
mã biểu

đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ bấm giờ; đồng hồ bấm thời gian

    • Anh ấy dùng đồng hồ bấm giờ để ghi lại thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.