马背

马背
bèi
mã bối

lưng ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưng ngựa

    • Anh ấy cưỡi trên lưng ngựa.

  2. danh từ

    lưng ngựa; (kiến trúc cổ truyền Trung Hoa) mái nhà có đường bờ nóc cong thấp và hình học trang trí trên tường hồi đầu nóc

    • Mái nhà cong là đặc điểm của kiến trúc truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.