马科

马科
mã khoa

họ Ngựa (Equidae)

2 nghĩa#33689
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Ngựa (Equidae)

    • Động vật họ ngựa bao gồm ngựa, lừa và ngựa vằn.

  2. họ Ngựa (Equidae)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.