马球

马球
qiú
mã cầu

môn polo (cưỡi ngựa đánh bóng)

1 nghĩa#42370
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môn polo (cưỡi ngựa đánh bóng)

    • Anh ấy thích chơi mã cầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.