马熊

马熊
xióng
mã hùng

gấu nâu; gấu nâu lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gấu nâu; gấu nâu lớn

    • Gấu ngựa là một loài gấu lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.