马灯

马灯
dēng
mã đăng

đèn bão; đèn lồng xách tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn bão; đèn lồng xách tay

    • Anh ấy cầm một chiếc đèn lồng trong tay.

  2. đèn lồng; đèn dầu hỏa (loại đèn xách tay có chắn gió)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.