马桶

马桶
tǒng
mã thùng

bồn cầu; bệ xí

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9474
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bồn cầu; bệ xí

    用来排泄的陶瓷或瓷器制的坐便器yònglái pāixiè de táocí huò cíqì zhì de zuòbiàn qì

    • Cái bồn cầu này hỏng rồi.

  2. danh từ

    bồn cầu; toilet

    盛放排泄物的卫生器具chéng fàng pái xiè wù de wèi shēng qì jù

    • Bồn cầu bị hỏng rồi.

  3. danh từ

    đồ gốm sứ vệ sinh; thiết bị vệ sinh bằng sứ

    用来排泄的陶瓷卫生设备yònglái pāixiè de táocí wèishēng shèbèi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.