马掌

马掌
zhǎng
mã chưởng

móng ngựa; đế móng ngựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    móng ngựa; đế móng ngựa

    • Móng ngựa là lớp da sừng của móng ngựa.

  2. danh từ

    móng ngựa; đế sắt móng ngựa

    • Móng ngựa là vật bảo vệ cho móng ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.