马拉

马拉
mã lạp

Marat

2 nghĩa#17297
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Marat

    • Marat là một chính trị gia trong thời kỳ Cách mạng Pháp.

  2. danh từ

    Jean-Paul Marat (1743-1793), nhà khoa học và thầy thuốc người Thụy Sĩ

    • Marat là một trong những nhà lãnh đạo của Cách mạng Pháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.