- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
Anh ấy không thích uống bia rẻ tiền.
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
(bóng, khinh) bia rẻ tiền; rượu rởm; nước đái ngựa (chỉ bia hoặc rượu kém chất lượng)
Anh ấy không thích uống bia rẻ tiền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.