马尾

马尾
wěi
mã vĩ

đuôi ngựa; đuôi ngựa (kiểu tóc buộc đuôi)

3 nghĩa#34013
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đuôi ngựa; đuôi ngựa (kiểu tóc buộc đuôi)

    • Tóc đuôi ngựa rất đẹp.

  2. danh từ

    đuôi ngựa (kiểu tóc buộc đuôi ngựa)

    • Cô ấy buộc tóc đuôi ngựa.

  3. danh từ

    đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (dùng cho một số loài thực vật)

    • Mã vĩ là một loại thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.