马头琴

马头琴
tóuqín
mã đầu cầm

đàn mã đầu cầm (nhạc cụ dây có cung kéo của người Mông Cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn mã đầu cầm (nhạc cụ dây có cung kéo của người Mông Cổ)

    • Mã đầu cầm là nhạc cụ truyền thống của người Mông Cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.