- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
chủ buôn; thương nhân (khẩu ngữ địa phương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.