馋鬼

馋鬼
chánguǐ
sàm quỷ

kẻ tham ăn; đứa háu ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tham ăn; đứa háu ăn

    • Anh ấy đúng là một tên tham ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn uống, thức ăn)BỘ
  • sàm(con thỏ xảo quyệt)HÀI THANH

Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.