饼饵

饼饵
bǐngěr
bính nhử

bánh trái; bánh bột

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh trái; bánh bột

    • Anh ấy thích ăn bánh.

  2. danh từ

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    • Anh ấy thích ăn bánh ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(thức ăn, đồ ăn)BỘ
  • bính(ghép lại, kết hợp)HÌNH THANH

Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.