Thức ăn dư dả như thời vua Nghiêu, nên 饶 có nghĩa là phong phú, rộng rãi.
/
饶阳
饶阳
nhiêu dương
huyện Nhiêu Dương, thành phố Hành Thủy, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Nhiêu Dương, thành phố Hành Thủy, tỉnh Hà Bắc(kế thừa)
- 。
Huyện Rao Dương là một huyện thuộc tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饶阳
Phồn thể饒陽
nhiêu dương
huyện Nhiêu Dương, thành phố Hành Thủy, tỉnh Hà Bắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Nhiêu Dương, thành phố Hành Thủy, tỉnh Hà Bắc(kế thừa)
- 。
Huyện Rao Dương là một huyện thuộc tỉnh Hà Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng